Mục từ
34
1840
Đang tải...
/kan.tækt/
kan-t@kt
#18. Sub-V. [Short] >V. Rules › 1. >V+R: Face-fare-far / 2. >V+X: Ate-axe / 4. >V+1+C's+V: Sad/add/contact/control
34
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
voiceless
velar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1.
🇺🇸 English
1. (noun) the year eighteen forty
Đang tải ví dụ mở rộng...