Mục từ
8
A
ə
eɪ/
A
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 4. A CON.: MOUTH FAIRLY CLOSED / 5. A VOWEL: MOUTH FAIRLY OPEN
8
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Vowel
/e/
Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many
vowel
front unrounded
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
Tên chữ Latin chữ A-a.
🇺🇸 English
The name of the Latin script letter A/a.
Đang tải ví dụ mở rộng...