Mục từ 5

Actually

ˈæktʃəwəli
/æk.tfu.li/
ək-tfu-li #28. Silent Vowel's › 1. V+L: Actually/basically/traveling/chocolate/family/broccoli

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Actually

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ə/

Mid central vowel (schwa). Examples: about, comma, support

vowel central
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adv) (madal) Trong hành động hoặc thực tế; thực sự; trong lẽ thật; tích cực. 2. (adv) (obsolete) hiện tại; vào lúc đó. 3. (adv) (bsolete) tích cực.

🇺🇸 English

1. (adv) (modal) In act or in fact; really; in truth; positively. 2. (adv) (obsolete) Currently; at the time. 3. (adv) (obsolete) Actively.

Đang tải ví dụ mở rộng...