Mục từ 18

Actuary

ˈæktʃəˌweri
/æk.tfu.er.i/
ək-tfu-er-i #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › UA

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Actuary

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ə/

Mid central vowel (schwa). Examples: about, comma, support

vowel central
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một chuyên gia tính toán các giá trị tài chính liên quan đến những sự kiện không chắc chắn có nguy cơ bị rủi ro, chẳng hạn như tiền bảo hiểm hoặc tiền trợ cấp. 2. (n) Registrar, thư ký.

🇺🇸 English

1. (n) A professional who calculates financial values associated with uncertain events subject to risk, such as insurance premiums or pension contributions. 2. (n) (dated) Registrar, clerk. [16th-19th c.]

Đang tải ví dụ mở rộng...