Mục từ 7

Aid

ˈeɪd
eɪd/
Aid #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 6. A DIGRAPH - 2. VOW. DIGR. [SIL. V.'s] - V. TEAMS

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Aid

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Help; assistance; succor, relief. 2. (danh từ) Một người trợ giúp; một trợ lý. 3. (danh từ) Một cái gì đó giúp đỡ; một nguồn vật chất giúp đỡ. 4. (danh từ) Một khoản trợ cấp lịch sử được Quốc hội cấp cho vương miện vì một mục đích phi thường, chẳng hạn như nỗ lực chiến tranh. 5. (danh từ) Khoản vay ngân khố. 6. (danh từ) Một cống phẩm bằng tiền được trả bởi một chư hầu cho lãnh chúa phong kiến của mình vào những dịp đặc biệt. 7. (danh từ) Một aide-de-camp, được gọi bằng chữ viết tắt.

🇺🇸 English

1. (noun) Help; assistance; succor, relief. 2. (noun) A helper; an assistant. 3. (noun) Something which helps; a material source of help. 4. (noun) An historical subsidy granted to the crown by Parliament for an extraordinary purpose, such as a war effort. 5. (noun) An exchequer loan. 6. (noun) A pecuniary tribute paid by a vassal to his feudal lord on special occasions. 7. (noun) An aide-de-camp, so called by abbreviation.

Đang tải ví dụ mở rộng...