Mục từ 7

Argue

ˈɑɚgju
/ar.gju/
ar-gju #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Argue

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (động từ) Để chỉ ra căn cứ để kết luận (điều đó); để chỉ ra, ngụ ý. 2. (động từ) Tranh luận, không đồng ý hoặc thảo luận về các quan điểm đối lập hoặc khác biệt. 3. (động từ) Để có một cuộc tranh cãi, một cuộc cãi vã. 4. (động từ) Trình bày (một quan điểm hoặc một lập luận). 5. (động từ) Để chứng minh. 6. (động từ) Để buộc tội.

🇺🇸 English

1. (verb) To show grounds for concluding (that); to indicate, imply. 2. (verb) To debate, disagree or discuss opposing or differing viewpoints. 3. (verb) To have an argument, a quarrel. 4. (verb) To present (a viewpoint or an argument therefor). 5. (verb) To prove. 6. (verb) To accuse.

Đang tải ví dụ mở rộng...