Mục từ
17
Arrive
əˈraɪv
/ə.raɪv/
3-ra1v
#4. R-CONT. V.: 1+>V.'s + R (The 1+>V.'s can be controlled by the R & makes a new sound) › 8b. Arrive/erode/erase/irrupt/morale/virus
17
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/r/
Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very
voiced
postalveolar approximant
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (verb) Để đến được một nơi nào đó. 2. (b) Để đạt được thành công hoặc danh vọng; để thành công. 3. (verb) Để đến, nói về thời gian. 4. (b) Để xảy ra hoặc xảy ra. 5. (verb) Để đạt được; đến. 6. (b) Để đưa vào bờ.
🇺🇸 English
1. (verb) To reach; to get to a certain place. 2. (verb) To obtain a level of success or fame; to succeed. 3. (verb) To come; said of time. 4. (verb) To happen or occur. 5. (verb) To reach; to come to. 6. (verb) To bring to shore.
Đang tải ví dụ mở rộng...