Assistant
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/s/
Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city
Định nghĩa chính
1. (n) Một người giúp đỡ hoặc giúp đỡ người khác. 2. (adj) Giúp đỡ; cho vay hoặc hỗ trợ; phụ trợ. 3. (adj) Có địa vị phụ trợ. 4. (n) Một công cụ phần mềm cung cấp trợ giúp cho một công việc nào đó, một chương trình phù thủy. 5. (n) Trợ lý bán hàng. 6. (n) (bsolete) Một người
1. (n) A person who assists or helps someone else. 2. (adj) Helping; lending aid or support; auxiliary. 3. (adj) Having a subordinate or auxiliary position. 4. (n) A software tool that provides assistance in some task, a wizard program. 5. (n) (British) Sales assistant. 6. (n) (obsolete) Someone who is present; a bystander, a witness.
Đang tải ví dụ mở rộng...