Mục từ
9
Ate
ˈiːt
eɪt/
Ate
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 7. A DIPHTHONG: 2 DIFF. VOWEL SOUNDS IN 1 SYLLABLE
9
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Vowel
/e/
Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many
vowel
front unrounded
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Một hình thức tôn trọng hoặc cách nói chuyện với một phụ nữ lớn tuổi. 2. 2. (n) Một trưởng lão trưởng lão
🇺🇸 English
1. (n) A respectful title or form of address for an older woman. 2. (n) An elder sister
Đang tải ví dụ mở rộng...