Mục từ 12

B

ˈbiːˌbɑːl
/bi/
B #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › 5 Vowel's + 21 Consonant's letter names

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm B

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (được tạo ra) Có một đức tính hoặc đặc tính nào đó; di truyền.

🇺🇸 English

1. (adjective) Having from birth (or as if from birth) a certain quality or character; innate; inherited.

Đang tải ví dụ mở rộng...