Mục từ 7

Bed

ˈbɛd
/bed/
Phát âm gần giống
Bed #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 3. >E/e/: Bed, tennis, leggy, better, egg, freed, mete

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Bed

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một mảnh đồ nội thất, thường bằng phẳng và mềm mại, để nghỉ ngơi hoặc ngủ. 2. (danh từ) Một địa điểm, hoặc bề mặt phẳng hoặc lớp, trên đó một cái gì đó khác nằm hoặc được đặt. 3. (danh từ) (tiêu đề) Một lớp hoặc bề mặt. 4. (động từ) Các giác quan liên quan đến một chiếc giường như một nơi để nghỉ ngơi hoặc ngủ. 5. (động từ) Các giác quan liên quan đến một chiếc giường như một nơi hoặc lớp mà trên đó một cái gì đó khác nằm hoặc được đặt.

🇺🇸 English

1. (noun) A piece of furniture, usually flat and soft, on which to rest or sleep. 2. (noun) A place, or flat surface or layer, on which something else rests or is laid. 3. (noun) (heading) A layer or surface. 4. (verb) Senses relating to a bed as a place for resting or sleeping. 5. (verb) Senses relating to a bed as a place or layer on which something else rests or is laid.

Đang tải ví dụ mở rộng...