Benefit
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
Định nghĩa chính
1. 2. (noun) Một khoản thanh toán phù hợp với một chính sách bảo hiểm hoặc một chương trình trợ giúp cộng đồng. 3. Một sự kiện như một màn trình diễn, được cho là gây quỹ cho một số nguyên nhân. 4. (noun) Sự tự trọng 5. (verb) Có hoặc mang lại lợi ích
1. (noun) An advantage; help or aid from something. 2. (noun) A payment made in accordance with an insurance policy or a public assistance scheme. 3. (noun) An event such as a performance, given to raise funds for some cause. 4. (noun) Beneficence; liberality 5. (verb) To be or to provide a benefit to. 6. (verb) To receive a benefit (from); to be a beneficiary.
Đang tải ví dụ mở rộng...