Mục từ
3
Biology
baɪˈɑːləʤi
/baɪ.a.lə.dz,i/
ba-a-l-dz,i
#21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › IO
3
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. Nghiên cứu mọi sự sống hay vật chất sống. 2. (noun) Các sinh vật sống của một vùng cụ thể. 3. Cấu trúc, chức năng và hành vi của một sinh vật hoặc loại sinh vật.
🇺🇸 English
1. (noun) The study of all life or living matter. 2. (noun) The living organisms of a particular region. 3. (noun) The structure, function, and behavior of an organism or type of organism.
Đang tải ví dụ mở rộng...