Mục từ
3
Buoyant
ˈbojənt
/bɑːɪ.ənt/
b?-nt
#21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › UO
3
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (adj) Có nổi bật; có thể nổi. 2. (adj) (thường) Sáng lòng và sống động. 3. (adj) Liên quan hoặc tham gia vào việc buôn bán hoặc hoạt động thành công. (của một nền kinh tế, kinh doanh vv.)
🇺🇸 English
1. (adj) Having buoyancy; able to float. 2. (adj) (figuratively) Lighthearted and lively. 3. (adj) Involving or engaged in much successful trade or activity. (of an economy, business etc.)
Đang tải ví dụ mở rộng...