Mục từ
27
Bureaucratic
ˌbjɚrəˈkrætɪk
/bjur.ə.kræ.tɪk/
bjur-krə-tk
#21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › EAU
27
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. Liên quan đến quan chức hoặc hành động của các quan chức.
🇺🇸 English
1. (adjective) Of or pertaining to bureaucracy or the actions of bureaucrats.
Đang tải ví dụ mở rộng...