Mục từ
11
Buy
ˈbaɪ
/baɪ/
Phát âm gần giống
Buy
#6. Y as a Vowel Sound › OY/a1: Coyote - DIPHT. -OY/?1: Boy - -UY/a1: Buy/guy
11
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
voiced
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. 2. 3. (b) Để có được sự hy sinh. 4. Để hối lộ. 5. (verb) tương đương với giá trị. 6. (b) Để chấp nhận là đúng; để tin 7. (b) Để thực hiện một mua hoặc mua, để tire
🇺🇸 English
1. (noun) Something which is bought; a purchase. 2. (verb) To obtain (something) in exchange for money or goods 3. (verb) To obtain by some sacrifice. 4. (verb) To bribe. 5. (verb) To be equivalent to in value. 6. (verb) To accept as true; to believe 7. (verb) To make a purchase or purchases, to treat (for a meal) 8. (verb) To make a bluff, usually a large one.
Đang tải ví dụ mở rộng...