Mục từ
3
Cacao
kəˈkaʊ
/kə.kau'/
k-kau'
#21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › AO
3
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
voiceless
velar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Hạt giống của cây này, đậu ca cao. 2. (n) Một cây, Theobro cacao có hạt giống được dùng để làm sô - cô - la. 3. (n) Cocoa (đồ uống nóng). 4.
🇺🇸 English
1. (n) The seed of this tree, the cocoa bean. 2. (n) A tree, Theobroma cacao, whose seed is used to make chocolate. 3. (n) (rare) Cocoa (hot drink). 4. (n) A barangay of Hilongos, Leyte, Philippines.
Đang tải ví dụ mở rộng...