Mục từ 10

Cadge

ˈkæʤ
/kædz,/
Cadge #20. Consonant Digraphs [SIL. C.'s] › 5.1-5.2 DJ/dz, DG/dz,: Adjust/adjective/adjourn/adjacent/Cadge/cage/judging/pledgor/edgy

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Cadge

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) (Tiếng Anh, tiếng lóng) Để có được một cái gì đó thông minh hoặc lừa gạt; để thuyết phục người ta làm một điều mà họ không thường làm. 2. (v) Để cầu xin. 3. (n) Một khung hình tròn để bán chim ưng. 4. (v) Mang theo diều hâu và những loài chim săn mồi khác. 5. (v) (UK, Scotland, quay số

🇺🇸 English

1. (v) (US, British, slang) To obtain something by wit or guile; to convince people to do something they might not normally do. 2. (v) (Geordie) To beg. 3. (n) (falconry) A circular frame on which cadgers carry hawks for sale. 4. (v) To carry hawks and other birds of prey. 5. (v) (UK, Scotland, dialect) To carry, as a burden. 6. (v) (UK, Scotland, dialect) To hawk or peddle, as fish, poultry, etc.

Đang tải ví dụ mở rộng...