Mục từ 18

Camel

ˈkæməl
/ˈkæməl/
c-am-el #34-35. Suffix Spelling Rules › -EL words: Bushel/Camel/Tunnel/Barrel/Travel/Towel

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Camel

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (noun) Màu nâu nhạt, như màu của lạc đà (cũng được gọi là nâu lạc đà). 3. (noun) Những chiếc bình đã được nạp đầy, một cái ở hai bên của một chiếc tàu khác, và sau đó trống rỗng để giảm độ nghiêng của con tàu ở giữa

🇺🇸 English

1. (noun) A beast of burden, much used in desert areas, of the genus Camelus. 2. (noun) A light brownish color, like that of a camel (also called camel brown). 3. (noun) Loaded vessels lashed tightly, one on each side of another vessel, and then emptied to reduce the draught of the ship in the middle. 4. (adjective) Of a light brown color like that of a camel.

Đang tải ví dụ mở rộng...