Cashier
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (n) Người làm việc cho đến khi nhận tiền. 2. (n) Người phụ trách việc kinh doanh hoặc ngân hàng. 3. (v) (được chuyển sang thu ngân) để làm việc với tư cách là người thu ngân (cho đến khi nhận được tiền). 4. (v) ( Chuyển) Bỏ đi. 5. (v) ( Chuyển) Để hủy bỏ. 6. (v) ( Chuyển tiếp, bây giờ hiếm) ♪ To dismis
1. (n) One who works at a till or receives payments. 2. (n) Person in charge of the cash of a business or bank. 3. (v) (intransitive) To work as a cashier (at a till or receiving payment). 4. (v) (transitive) To discard, put away. 5. (v) (transitive) To annul. 6. (v) (transitive, now rare) To dismiss (someone, especially military personnel) from service.
Đang tải ví dụ mở rộng...