Mục từ 21

Cashier

kæˈʃiɚ
/kæ.fɪr/
kə-fr #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › IE

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Cashier

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Người làm việc cho đến khi nhận tiền. 2. (n) Người phụ trách việc kinh doanh hoặc ngân hàng. 3. (v) (được chuyển sang thu ngân) để làm việc với tư cách là người thu ngân (cho đến khi nhận được tiền). 4. (v) ( Chuyển) Bỏ đi. 5. (v) ( Chuyển) Để hủy bỏ. 6. (v) ( Chuyển tiếp, bây giờ hiếm) ♪ To dismis

🇺🇸 English

1. (n) One who works at a till or receives payments. 2. (n) Person in charge of the cash of a business or bank. 3. (v) (intransitive) To work as a cashier (at a till or receiving payment). 4. (v) (transitive) To discard, put away. 5. (v) (transitive) To annul. 6. (v) (transitive, now rare) To dismiss (someone, especially military personnel) from service.

Đang tải ví dụ mở rộng...