Mục từ 6

Charlie

Đang tải...
/tfar.li/
tfar-li #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Charlie

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/t/

Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter

voiceless alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một tên định giới bằng tiếng mẹ đẻ. 2. u) Một dấu định giới bằng tên người đàn ông tên là Charles; cũng được dùng làm tên đã được cho một cách chính thức. (n) Ainpive của tên người phụ nửa người phụ nửa, cũng được dùng làm tên đặc biệt, mặc dù ít phổ biến hơn tên người đàn ông 4. (không có) Chữ số ít (không có) Chữ số (không có) A- cham; (không có) Bất kỳ). Không có tên khác (không có tên người) người phụ nữ giời phụ nửi phụ nữ (không tên người máy, người sử dụng nào). (không có tên người máy, sine). (không có thể dụng tên người dùng nhữi cung cầi anh em

🇺🇸 English

1. (n) A unisex given name. 2. (n) A diminutive of the male given name Charles; also used as a formal given name. 3. (n) A diminutive of the female given name Charlotte or Charlene, also used as a formal given name, although less common than the male name. 4. (n) (military slang) The Vietcong (Victor Charlie); (by extension, sometimes) any enemy. 5. (n) (uncountable, slang) Cocaine. 6. (n) (World War II era, joint US/RAF) radiotelephony clear-code word for the letter C. 7. (n) (blackjack) The situation in some blackjack variants where a player wins automatically by showing a hand with the correct number of cards. 8. (n) A name for a fox in fables and folk literature. 9. (n) (countable, chiefly UK, slang, often with "right" and/or "proper") A fool. 10. (n) (slang, usually in the plural) A woman's breast 11. (n) A short, pointed beard, like that of King Charles I. 12. (n) (archaic, slang) A nightwatchman. 13. (n) Alternative letter-case form of Charlie. [A unisex given name.]

Đang tải ví dụ mở rộng...