Mục từ 5

Choir

ˈkwajɚ
/kwaɪ.ər/
kwa1-3r #5. W as a Vowel › 5. O & U have an extra /w/: One/once/heroine/Choir/memoir/reservoir/Tuition/genuine

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Choir

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một nhóm người cùng nhau hát; một nhóm người được huấn luyện hát chung. 2. (v) (intransitiive) Để hát trong hòa nhạc. 3. (n) (Thiên thần học đạo Đấng Christ) Một trong chín hàng hay mệnh lệnh của thiên thần. 4. (n) Dàn dây (một ghi chú) cho đàn hạc. 5. (n) Một thành phố ở Govisümber, Mo

🇺🇸 English

1. (n) A group of people who sing together; a company of people who are trained to sing together. 2. (v) (intransitive) To sing in concert. 3. (n) (Christian angelology) One of the nine ranks or orders of angels. 4. (n) Set of strings (one per note) for a harpsichord. 5. (n) A city in Govisümber, Mongolia.

Đang tải ví dụ mở rộng...