Christ
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (n) Một tước hiệu được ban cho Chúa Giê - su người Na - xa - rét, được xem là đấng làm ứng nghiệm lời tiên tri của đấng Mê - si. 2. (n) (đạo Đấng Christ) Đấng được xức dầu, đấng cứu thế được tiên đoán bởi Cựu ước. 3. (n) Một hình ảnh hoặc một hình ảnh nghệ thuật khác về Chúa Giê - su Christ. 4. (n) Một họ. 5. (n) Hình thức khác o
1. (n) (Christianity) A title given to Jesus of Nazareth, seen as the fulfiller of the messianic prophecy. 2. (n) (Christianity) The anointed one, the savior predicted by the Old Testament. 3. (n) (art) A figure or other artistic depiction of Jesus Christ. 4. (n) A surname. 5. (n) Alternative form of Christ. [(Christianity) The anointed one, the savior predicted by the Old Testament.]
Đang tải ví dụ mở rộng...