Could
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (v) điều kiện hộp 2. (v) thường lịch sự xin phép để làm gì đó. 3. (v) Được dùng để cho thấy khả năng điều gì đó có thể xảy ra. 4. (v) Dùng làm trung tâm phân phối trong quá khứ (không thực tế). 5. (v) thường lịch sự yêu cầu người khác làm gì đó. 6, (v) thường gợi ý điều gì đó.
1. (v) conditional of can 2. (v) Used to politely ask for permission to do something. 3. (v) Used to show the possibility that something might happen. 4. (v) Used as a past subjunctive (contrary to fact). 5. (v) Used to politely ask for someone else to do something. 6. (v) Used to suggest something. 7. (n) Something that could happen, or could be the case, under different circumstances; a potentiality.
Đang tải ví dụ mở rộng...