Mục từ
7
Crwth
Đang tải...
/kruθ/
Crwth
#5. W as a Vowel › 1. W as a V.: Crwth/cwm
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
voiceless
velar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. Một nhạc cụ có dây cổ đặc biệt gắn với xứ Wales, mặc dù đã từng chơi rất nhiều ở châu Âu, và được đánh dấu bởi một chiếc lưng có mái vòm và đủ chỗ cho người chơi chặn mỗi sợi dây có sáu sợi trên bảng. Chơi nhiều cách khác nhau bằng cách nhổ hoặc cúi.
🇺🇸 English
1. (n) (historical) An archaic stringed instrument associated particularly with Wales, though once played widely in Europe, and characterized by a vaulted back and enough space for the player to stop each of the six strings on the fingerboard. Played variously by plucking or bowing.
Đang tải ví dụ mở rộng...