Mục từ 6

Damage

ˈdæmɪʤ
/dæ.mɪdz,/
d@-m1dz, #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 2*A: Karaoke/Damage/and/any/man/many/gain/again/say/says/care

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Damage

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Thương tích hoặc tổn hại; tình trạng hoặc biện pháp của một cái gì đó không còn nguyên vẹn. 2. (danh từ) Chi phí hoặc phí tổn. 3. (động từ) Làm suy yếu sự lành mạnh, tốt đẹp hoặc giá trị của; gây tổn hại hoặc gây ra sự hủy diệt. 4. (động từ) Bị hư hỏng.

🇺🇸 English

1. (noun) Injury or harm; the condition or measure of something not being intact. 2. (noun) Cost or expense. 3. (verb) To impair the soundness, goodness, or value of; to harm or cause destruction. 4. (verb) To undergo damage.

Đang tải ví dụ mở rộng...