Mục từ 3

Diameter

daɪˈæmətɚ
/daɪ.æ.mɪ.tər/
da-ə-m-tr #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › IA

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Diameter

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) (hình học) Bất kỳ đường thẳng giữa hai điểm trên chu vi của một vòng tròn đi qua trung tâm/trung tâm của vòng tròn; một hợp âm đi qua trung tâm của vòng tròn. 2. (n) (hình học) Chiều dài của một đường thẳng như vậy. 3. (n) (hình học) Khoảng cách tối đa giữa bất kỳ hai điểm

🇺🇸 English

1. (n) (geometry) Any straight line between two points on the circumference of a circle that passes through the centre/center of the circle; a chord that passes through the center of the circle. 2. (n) (geometry) The length of such a line. 3. (n) (geometry) The maximum distance between any two points in a metric space. 4. (n) (graph theory) The maximum eccentricity over all vertices in a graph.

Đang tải ví dụ mở rộng...