Mục từ 8

Diary

ˈdajəri
/daɪ.ə.ri/
da1-3-ri #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 4./a/ Far/calm - 5./?/ Also/tall/saw/water - 6./^/ Was - 7./a1/ Kayak - 8./3/ Diary

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Diary

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Nhật ký trải nghiệm hàng ngày, đặc biệt là của người viết. 2. (danh từ) Người tổ chức cá nhân hoặc nhật ký cuộc hẹn. 3. (động từ) Giữ nhật ký hoặc nhật ký. 4. (tính từ) Kéo dài trong một ngày.

🇺🇸 English

1. (noun) A daily log of experiences, especially those of the writer. 2. (noun) A personal organizer or appointment diary. 3. (verb) To keep a diary or journal. 4. (adjective) Lasting for one day.

Đang tải ví dụ mở rộng...