Mục từ 7

Digraph V: Gain

Đang tải...
/geɪn/
Digraph V: Gain #56. American English: Pronunciations, Techniques, Rules & IPA (by Uncle Le) › Legend: Vowel/Consonant/Digraph/Blend/Diphthong/Split V. examples

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Digraph V: Gain

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Hai chữ cái liên tiếp (đặc biệt hai chữ cái được dùng để tượng trưng cho một âm thanh: «sh » trong « shoe »

🇺🇸 English

1. (noun) two successive letters (especially two letters used to represent a single sound: `sh' in `shoe')

Đang tải ví dụ mở rộng...