Mục từ 3

Duo

ˈduːwoʊ
/du.ou'/
du-ou' #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › UO

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Duo

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Hai người làm việc hoặc hợp tác với nhau như những cộng sự, đặc biệt là những người chơi nhạc với nhau. 2. 3. (noun) Bất kỳ cocktail nào bao gồm một linh hồn và một chất lỏng. 4. (noun) Một bài hát gồm hai phần; một bản song ca.

🇺🇸 English

1. (noun) Two people who work or collaborate together as partners; especially, those who perform music together. 2. (noun) Any pair of two people. 3. (noun) Any cocktail consisting of a spirit and a liqueur. 4. (noun) A song in two parts; a duet.

Đang tải ví dụ mở rộng...