Mục từ 6

E

ˈiːˌbʊk
i/
E #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 4. A CON.: MOUTH FAIRLY CLOSED / 5. A VOWEL: MOUTH FAIRLY OPEN

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm E

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/iː/

Close front unrounded vowel. Examples: fleece, see, beach

vowel front unrounded long
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

Tên của chữ Latin chữ cái E. đáy tự nhiên, 2.71818284590...

🇺🇸 English

The name of the Latin-script letter E. The base of the natural logarithm, 2.718281828459045…

Đang tải ví dụ mở rộng...