Mục từ 15

Earn

ˈɚn
/lərn/
Earn #4. R-CONT. V.: 1+>V.'s + R (The 1+>V.'s can be controlled by the R & makes a new sound) › 2. UR.R/YR/EAR/EUR/OUR: Burn/hurt/nurse/hurry/murmur/Myrtle/Earn/earth/search/Chauffeur/Courage

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Earn

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (verb) Để đạt được (thành công, phần thưởng, sự công nhận) qua nỗ lực hoặc việc làm. 2. (b) Để nhận tiền công cho công việc. 3. (b) Để nhận tiền công làm việc. 4. (b) Để gây ra (ai đó) để nhận hoặc nhận phần thưởng. 5. (verb) Để đạt được thành quả bằng cách xứng đáng.

🇺🇸 English

1. (verb) To gain (success, reward, recognition) through applied effort or work. 2. (verb) To receive payment for work. 3. (verb) To receive payment for work. 4. (verb) To cause (someone) to receive payment or reward. 5. (verb) To achieve by being worthy of.

Đang tải ví dụ mở rộng...