Mục từ 4

Execute

ˈɛksɪˌkjuːt
/ek.sə.kjut/
ek-s3-kjut #10. X borrows the sounds of › [E+X]+V./ek.s/ vs /1g.z/: Execute/exodus/exhibition/exit - Executive/exhaust/exhibit/exist

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Execute

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (b) Để thực hiện; để đưa ra hiệu lực. 3. (b) Để biểu diễn. 4. (verb) Để thực hiện, để thực hiện một hành động; để có hiệu lực hoặc làm cho trở thành ràng buộc hợp pháp hoặc hợp pháp (như một hợp đồng) bằng cách làm thế. 5. (b) Để bắt đầu, phóng hoặc chạy 6. (b) Tới

🇺🇸 English

1. (verb) To kill as punishment for capital crimes. 2. (verb) To carry out; to put into effect. 3. (verb) To perform. 4. (verb) To carry out, to perform an act; to put into effect or cause to become legally binding or valid (as a contract) by so doing. 5. (verb) To start, launch or run 6. (verb) To run, usually successfully.

Đang tải ví dụ mở rộng...