Mục từ 3

Feud

ˈfjuːd
/fjud/
Feud #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › EU

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Feud

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/f/

Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone

voiceless labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Tình trạng thù địch lâu dài. 2. (v) (không chuyển tiếp) để tiếp tục có mối thù. 3. (n) (chiến đấu vật chuyên nghiệp) Một sự cạnh tranh nảy sinh giữa các đô vật. 4. (n) Một bất động sản được một lãnh chúa phong kiến trao cho một vị quan hầu. 5. (n) (obsolete) Một tổ hợp các họ hàng để báo thù thương tích

🇺🇸 English

1. (n) A state of long-standing mutual hostility. 2. (v) (intransitive) To carry on a feud. 3. (n) (professional wrestling) A staged rivalry between wrestlers. 4. (n) An estate granted to a vassal by a feudal lord in exchange for service. 5. (n) (obsolete) A combination of kindred to avenge injuries or affronts, done or offered to any of their blood, on the offender and all his race.

Đang tải ví dụ mở rộng...