Fluorescent
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
Định nghĩa chính
1. (adj) Thể hiện hoặc sản xuất bởi sự ngẫu nhiên. 2. (adj) Ánh sáng nhìn thấy được là kết quả của việc kích thích pho mát do các photon cực tím sản sinh ra từ một dòng điện thông qua một khí ga nội thất được truyền vào thủy ngân. 3. (adj) Của hoặc liên quan đến ngẫu nhiên. 4.
1. (adj) Exhibiting or produced by fluorescence. 2. (adj) Emitting visible light as a result of the excitation of phosphors by ultraviolet photons produced by the passage of an electrical current through an inert gas infused with mercury. 3. (adj) Of or relating to fluorescence. 4. (adj) Vivid, as if fluorescing; neon. 5. (n) A fluorescent light.
Đang tải ví dụ mở rộng...