Mục từ
6
Foxtrot
ˈfɑːksˌtrɑːt
/faks.trat/
faks-trat
#1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
voiceless
labiodental fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một điệu nhảy ballroom với nhịp điệu chậm và nhanh. 2. (danh từ) Một tốc độ với các bước ngắn, như trong việc thay đổi từ chạy nước kiệu sang đi bộ. 3. (danh từ) Chữ F trong bảng chữ cái chính tả ICAO. 4. (động từ) Nhảy điệu foxtrot.
🇺🇸 English
1. (noun) A ballroom dance with a slow-slow-quick-quick rhythm. 2. (noun) A pace with short steps, as in changing from trotting to walking. 3. (noun) The letter F in the ICAO spelling alphabet. 4. (verb) To dance the foxtrot.
Đang tải ví dụ mở rộng...