Mục từ 4

Gauze

ˈgɑːz
/gɑːz/
Gauze #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › AU

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Gauze

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/z/

Voiced alveolar fricative. Examples: zoo, buzz, reason

voiced alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (noun) Một loại vải bông tẩy trắng tương tự được dùng để thay đồ phẫu thuật. 3. (noun) Một lưới dệt mỏng hoặc nhựa. 4. 5. (noun) Sương mù hay sương mù 6. (b) Để thay băng vải liệm 7. (verb) Để sương mù, để trở thành gauz

🇺🇸 English

1. (noun) A thin fabric with a loose, open weave. 2. (noun) A similar bleached cotton fabric used as a surgical dressing. 3. (noun) A thin woven metal or plastic mesh. 4. (noun) Wire gauze, used as fence. 5. (noun) Mist or haze 6. (verb) To apply a dressing of gauze 7. (verb) To mist; to become gauze-like.

Đang tải ví dụ mở rộng...