Mục từ 6

Golf

ˈgɑːlf
/gaəlf/
Phát âm gần giống
Golf #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Golf

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (không có) Một trò chơi bóng được chơi bởi các cá nhân cạnh nhau trong đó đối tượng là để đạt một quả bóng vào mỗi của một loạt của một số (khoảng 18 hay 9) trong số tối thiểu của các dấu chấm. 2. 2 (không) Chữ G trong vòng 3 bằng 0. (verb) để chơi trò chơi của. (b) để viết một cái gì đó như là một số ít chữ cái như là một ký tự (v. d. trong mã gôn, v. d)

🇺🇸 English

1. (noun) A ball game played by individuals competing against one another in which the object is to hit a ball into each of a series of (usually 18 or nine) holes in the minimum number of strokes. 2. (noun) The letter G in the ICAO spelling alphabet. 3. (verb) To play the game of golf. 4. (verb) To write something in as few characters as possible (e.g. in code golf, regex golf)

Đang tải ví dụ mở rộng...