Mục từ 11

H

ˈeɪtʃˌbɑːm
/etf/
H #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › 5 Vowel's + 21 Consonant's letter names

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm H

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (can thiệp) (chủ yếu là tiếng lóng Internet) Được sử dụng như một phản hồi phụ khi một người không có phản hồi để sử dụng. Hầu như luôn được sử dụng bởi chính nó.

🇺🇸 English

1. (interjection) (chiefly Internet slang) Used as a filler response when one does not have a response to use. Almost always used by itself.

Đang tải ví dụ mở rộng...