Mục từ 5

Hi

ˈhaɪ
haɪ/
Phát âm gần giống
Hi #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 7. A DIPHTHONG: 2 DIFF. VOWEL SOUNDS IN 1 SYLLABLE

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Hi

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Từ "hi" được sử dụng như một lời chào. 2. (xen vào) Một lời chào thân thiện, không chính thức, bình thường khi gặp ai đó. 3. (xen vào) Một câu cảm thán để kêu gọi sự chú ý. 4. (xen vào) Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc chế giễu.

🇺🇸 English

1. (noun) The word "hi" used as a greeting. 2. (interjection) A friendly, informal, casual greeting said when meeting someone. 3. (interjection) An exclamation to call attention. 4. (interjection) Expressing wonder or derision.

Đang tải ví dụ mở rộng...