Mục từ
6
I
ˈaɪ
aɪ/
I
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 4. A CON.: MOUTH FAIRLY CLOSED / 5. A VOWEL: MOUTH FAIRLY OPEN
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Diphthong
/aɪ/
Open front to close front. Examples: price, my, high
vowel
front diphthong
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
Tên chữ viết bằng chữ cái I.
🇺🇸 English
The name of the Latin-script letter I.
Đang tải ví dụ mở rộng...