Mục từ 3

Jaguar

ˈʤæˌgwɑɚ
/dz,æ.gwar/
dz,ə-gwar #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › UA

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Jaguar

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một chú mèo ăn thịt đã phát hiện một con mèo lớn bản địa ở Nam Mỹ và Trung Mỹ, Báo đốm trên thiên đàng. 2. (n) Một chiếc xe hơi được sản xuất bởi công ty này 3. (n) Một nhà sản xuất xe hơi người Anh.

🇺🇸 English

1. (n) A carnivorous spotted large cat native to South and Central America, Panthera onca. 2. (n) A motor car manufactured by this company 3. (n) A British motor car manufacturer.

Đang tải ví dụ mở rộng...