Mục từ 22

Juliet

Đang tải...
/dz,u.li.et/
dz,u-li-et #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Juliet

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một trong những ký tự của Romeo và Juliet của Shakespeare. 2. (n) Một phụ nữ được đặt tên là Latin từ. 3. 3. (n) Một người phụ nữ là hoặc là một người yêu rất lớn. (n) Tương tự với nhân vật Shakespeare, một người phụ nữ yêu một người đàn ông từ một gia đình, hoặc quốc gia của chính mình. 5. (n) Một người phụ nữ là một người phụ nữ hay là một người đàn ông vĩ đại. (n) Mặt trăng thứ sáu của hành tinh Uanus.

🇺🇸 English

1. (n) One of the title characters of Shakespeare's play Romeo and Juliet. 2. (n) A female given name from Latin. 3. (n) A woman who is or is with a great lover. 4. (n) By analogy with the Shakespeare character, a woman who is in love with a man from a family, party, or country opposing that of her own. 5. (n) (astronomy) The sixth moon of the planet Uranus.

Đang tải ví dụ mở rộng...