Mục từ 6

K

ˈpriːˈkeɪ
/k*eɪ/
K #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › 5 Vowel's + 21 Consonant's letter names

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm K

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một kilobyte (chính thức hơn là KB hoặc kB). 2. (danh từ) Một kilobit (chính thức hơn kb), đặc biệt là trong việc đo kết nối Internet. 3. (danh từ) Kilomet hoặc kilômét. 4. (danh từ) Ngàn hoặc ngàn. 5. (danh từ) Giá trị đo SI 1.000

🇺🇸 English

1. (noun) A kilobyte (more formally KB or kB). 2. (noun) A kilobit (more formally kb), especially in measuring Internet connection. 3. (noun) Kilometre or kilometres. 4. (noun) Thousand or thousands. 5. (noun) The SI measurement value of 1,000

Đang tải ví dụ mở rộng...