Kale
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (n) Một cây ăn được, tương tự như bắp cải, với lá xoắn không hình thành một cái đầu dày (Brassica oleracra var.) 2. (n) Bất kỳ nhà máy thực phẩm nào giống bắp cải đều là các loại cây bắp cải. 3. (n) Broth có chứa cải tố chính. 4. (n) Tiền
1. (n) An edible plant, similar to cabbage, with curled leaves that do not form a dense head (Brassica oleracea var. acephala) 2. (n) Any of several cabbage-like food plants that are kinds of Brassica oleracea. 3. (n) (cooking) Broth containing kale as a chief ingredient. 4. (n) (dated, slang) Money. 5. (n) (astronomy) A moon of Jupiter. 6. (n) (Greek mythology) Daughter of Zeus.
Đang tải ví dụ mở rộng...