Mục từ 6

Kale

ˈkeɪl
/keɪl/
Kale #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 5. unv. K/k [stop]: Kill/krill/cap/crab/class/back/looks/looked + K words

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Kale

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một cây ăn được, tương tự như bắp cải, với lá xoắn không hình thành một cái đầu dày (Brassica oleracra var.) 2. (n) Bất kỳ nhà máy thực phẩm nào giống bắp cải đều là các loại cây bắp cải. 3. (n) Broth có chứa cải tố chính. 4. (n) Tiền

🇺🇸 English

1. (n) An edible plant, similar to cabbage, with curled leaves that do not form a dense head (Brassica oleracea var. acephala) 2. (n) Any of several cabbage-like food plants that are kinds of Brassica oleracea. 3. (n) (cooking) Broth containing kale as a chief ingredient. 4. (n) (dated, slang) Money. 5. (n) (astronomy) A moon of Jupiter. 6. (n) (Greek mythology) Daughter of Zeus.

Đang tải ví dụ mở rộng...