Mục từ 6

Kayak

ˈkaɪˌæk
/kaɪ.æk/
ka1-@k #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 4./a/ Far/calm - 5./?/ Also/tall/saw/water - 6./^/ Was - 7./a1/ Kayak - 8./3/ Diary

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Kayak

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Là loại thuyền nhỏ, có mái che trên boong nổi, được cung cấp năng lượng bởi người ngồi hoặc những người ngồi trên đó sử dụng mái chèo hai cánh ở tư thế ngồi, từ một lỗ trên boong nổi. 2. (v) (nội động) Sử dụng thuyền kayak, đi du lịch hoặc đua thuyền kayak. 3. (v) (chuyển tiếp) Đi ngang qua (một vùng nước)

🇺🇸 English

1. (n) A type of small boat, covered over by a surface deck, powered by the occupant or occupants using a double-bladed paddle in a sitting position, from a hole in the surface deck. 2. (v) (intransitive) To use a kayak, to travel or race in a kayak. 3. (v) (transitive) To traverse (a body of water) by kayak.

Đang tải ví dụ mở rộng...