Kilo
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (n) Cl-kg. [Trong hệ thống đơn vị quốc tế, đơn vị khối lượng; được hình thành như khối lượng của một lít nước, nhưng bây giờ bằng cách định nghĩa giá trị cố định của kế hoạch là h để là 6.670 kg 0 x 10 đơn vị 2 đơn vị: 2kg (không đơn vị), nhưng bây giờ bằng cách lấy giá trị cố định của các hằng số kế hoạch để có được 6- 8-70 đơn vị 0- 8-70 đơn vị 1.: 2 đơn vị: 2.: 2 đơn vị (không) (các ký tự) (không đơn vị)
1. (n) Clipping of kilogram. [In the International System of Units, the base unit of mass; conceived of as the mass of one litre of water, but now defined by taking the fixed numerical value of the Planck constant h to be 6.626 070 15 × 10⁻³⁴ when expressed in units of kg⋅m²⋅s⁻¹. Symbol: kg] 2. (n) (international standards) Alternative letter-case form of Kilo from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Đang tải ví dụ mở rộng...