Mục từ 6

Lacquer

ˈlækɚ
/læ.kər/
l@-k3r #7. Q › 3. A+CQU/kw: Acquit/acquaint - 4. CQU/k: Lacquer

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Lacquer

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Một vật liệu có chất nhựa, bóng loáng được dùng làm lớp phủ bề mặt; hoặc một loại cây nào đó, hoặc một dung dịch nitrocellushit trong rượu, v.v... 2. (noun) Kết thúc tương tự, được nướng vào trong hộp. 3. (b) Để áp dụng lacquer cho một cái gì đó hoặc để cung cấp cho một cái gì đó mịn, bóng loáng fi

🇺🇸 English

1. (noun) A glossy, resinous material used as a surface coating; either a natural exudation of certain trees, or a solution of nitrocellulose in alcohol, etc. 2. (noun) A similar finish, baked onto the inside of cans. 3. (verb) To apply a lacquer to something or to give something a smooth, glossy finish.

Đang tải ví dụ mở rộng...