Mục từ 3

Liqueur

lɪˈkɚ
/lɪ.ku'r/
l-ku'r #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › EU

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Liqueur

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một thức uống có vị rượu thường rất ngọt và chứa nhiều rượu. 2. (v) Để có mùi vị hoặc điều trị (nêm) với một chất lỏng 3. (v) để đổ đầy chai rượu có đường

🇺🇸 English

1. (n) A flavored alcoholic beverage that is usually very sweet and contains a high percentage of alcohol. 2. (v) to flavor or treat (wine) with a liqueur 3. (v) to top up bottles of sparkling wine with a sugar solution

Đang tải ví dụ mở rộng...