Mục từ 5

Listen

ˈlɪsn̩
/lɪ.sən/
l1-s3n #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 1*T: Initial/patient/negotiate/mention/Question/actual/picture/mature/statue/righteous/Equation/Total/title/Listen

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Listen

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một ví dụ về lắng nghe. 2. (động từ) Chú ý đến một âm thanh hoặc lời nói. 3. (động từ) Để mong đợi hoặc chờ đợi một âm thanh, chẳng hạn như một tín hiệu. 4. (động từ) Chấp nhận lời khuyên hoặc tuân theo hướng dẫn; đồng ý hoặc đồng ý. 5. (động từ) To hear (something or someone), to pay attention to.

🇺🇸 English

1. (noun) An instance of listening. 2. (verb) To pay attention to a sound or speech. 3. (verb) To expect or wait for a sound, such as a signal. 4. (verb) To accept advice or obey instruction; to agree or assent. 5. (verb) To hear (something or someone), to pay attention to.

Đang tải ví dụ mở rộng...